Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tend





tend
[tend]
ngoại động từ
trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn
to tend a patient
chăm sóc người bệnh
to tend a garden
chăm nom khu vườn
to tend a machine
giữ gìn máy móc
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phục vụ
to tend the store
phục vụ cửa hàng; bán hàng
nội động từ
(+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ
to tend upon someone
phục vụ ai
có khuynh hướng; hay
women tend to live longer than men
phụ nữ có chiều hướng sống lâu hơn nam giới
(+ to/towards) quay về, hướng về
the track tends upwards
con đường hẻm hướng đi lên
hướng tới, nhắm tới
all their efforts tend to the same object
tất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích



tiến đến, dẫn đến to t. to the limit (giải tích) tiến tói giới hạn

/tend/

ngoại động từ
trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
to tend a patient chăm sóc người bệnh
to tend a garden chăm nom khu vườn
to tend a machine trông nom giữ gìn máy móc

nội động từ
( on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ
to tend upon someone phục vụ ai
quay về, xoay về, hướng về, đi về
hướng tới, nhắm tới
all their efforts tend to the same object tất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích
có khuynh hướng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.