Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
sleeve



    sleeve /sli:v/
danh từ
tay áo
    to put something up one's sleeve bỏ vật gì trong tay áo
    to pluck someone's sleeve níu tay áo ai
(kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông
!to have plan up one's sleeve
chuẩn bị sẵn một kế hoạch
!to laugh in one's sleeve
(xem) laugh
!to turn (roll) up one's sleeves
xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...)
!to wear one's heart upon one's sleeve
(xem) heart
    Chuyên ngành kỹ thuật
bạc lót, ống bọc ngoài
bạc nối
đồ gá kẹp
đui
đui di động
khớp nối
măng song
măng sông
ống
ống bọc
ống cách điện
ống kẹp
ống lồng
ống lót
ống lót trục
ống lót trục chính
ống ngoài
ống nhánh
ống nối
ống sứ lót
ống trượt
ống vỏ
sứ xuyên
trụ trượt
trục rỗng
vỏ đĩa
vòng kẹp
    Lĩnh vực: xây dựng
cái bao ngoài ống
hộp (nối) cáp
măng song mềm
măng song trượt
ống kíp mìn
ống lồng nối
ống nối trượt
vỏ kíp mìn
    Lĩnh vực: điện
ống bọc (ở đầu cắm phôn)
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
ống côn trung gian
ống khắc vạch (của panme)
thân vỏ
trụ ngoài (máy khoan cần)
    Lĩnh vực: ô tô
ống lót xy lanh

Related search result for "sleeve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.