Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shovel





shovel


shovel

Shovels are used to dig.

['∫ʌvl]
danh từ
cái xẻng
bộ phận của chiếc máy ủi đất lớn (có thể xúc được đất.. giống (như) cái xẻng)
ngoại động từ
nhấc, dịch chuyển (cái gì) bằng xẻng
spend hours shovelling snow
mất nhiều thời giờ để xúc tuyết
tạo ra, dọn sạch (cái gì) bằng xẻng
to shovel the pavement clear of snow
xúc dọn tuyết bằng xẻng
to shovel food into one's mouth
ngốn, ăn ngấu nghiến


/'ʃʌvl/

danh từ
cái xẻng

ngoại động từ
xúc bằng xẻng !to shovel food into one's mouth
ngốn, ăn ngấu nghiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shovel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.