Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
satisfy





satisfy
['sætisfai]
ngoại động từ
làm hài lòng; thoả mãn
Nothing satisfies him: He's always complaining
Chẳng có gì làm anh ta hài lòng; Anh ta cứ than phiền suốt
she's not satisfied with anything but the best
cô ta không hài lòng với bất cứ thứ gì ngoài cái tốt nhất
hoàn thành (một yêu cầu, một ước mơ...); đáp ứng; thoả mãn
to satisfy somebody's hunger/demand/curiosity
thoả mãn cơn đói/yêu cầu/tính tò mò của ai
she has satisfied the conditions for entry into the college
cô ta hội đủ các điều kiện nhập học trường cao đẳng
(to satisfy somebody as to something) đưa ra cho ai bằng chứng, thông tin... để thuyết phục
My assurances don't satisfy him: He's still sceptical
Những lời bảo đảm của tôi không thuyết phục được anh ta: Anh ta vẫn chưa hết nghi ngờ
to satisfy the police that one is innocent/as to one's innocence
đưa bằng chứng cho cảnh sát để nói rằng ai vô tội
satisfy the examiners
trúng tuyển, thi đạt



thoả mãn s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm
đúng một phương trình

/'sætisfai/

động từ
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
to satisfy the examiners đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...)
we should not rest satisfied with our successes chúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội)
thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "satisfy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.