Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
háu


[háu]
eager/greedy for sth



Be always iaiet to [have one's desire met]
Thằng bé háu ăn The little is always impatient to eat
Háu đói To be impatient to satisfy one's hunger
Hau háu (láy) To be eagerly desirous
Nhìn hau háu To look with covetous eyes; to devour (with one's eyes)
Ngựa non háu đá Young fighting-cook quickly ruffled


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.