Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
salinity




salinity
[sə'linəti]
danh từ
tính mặn, độ mặn (của nước...)
the high salinity of sea water
độ mặn cao của nước biển


/sə'liniti/

danh từ
tính mặn (của nước...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "salinity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.