Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saltiness




saltiness
['sɔ:ltinis]
danh từ
tính mặn; sự có muối
tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh


/'sɔ:ltinis/

danh từ
tính mặn; sự có muối
tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saltiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.