Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rob





rob
[rɔb]
ngoại động từ
cướp, cướp đoạt; lấy trộm
to rob somebody of something
cướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì
phạm tội ăn cướp
to rob one's belly to cover one's back
(tục ngữ) lấy của người này để cho người khác
rob Peter to pay Paul
vay chỗ này đập vào chỗ kia; giật gấu vá vai


/rɔb/

ngoại động từ
cướp, cướp đoạt; lấy trộm
to rob somebody of something cướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì !to rob one's belly to cover one's back
(tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rob"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.