remedial
r\remedial
[ri'mi:diəl]
tính từ
 (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị
 to undergo remedial treatment/therapy
 qua một cuộc trị liệu để chữa bệnh (để chữa đau lưng..)
 to take remedial measures against unemployment
 tiến hành các biện pháp khắc phục nạn thất nghiệp
 (về giáo dục) dành cho các học viên chậm hiểu, dành cho các học sinh yếu kém
 remedial French course/ a course in remedial French
 khoá học tiếng Pháp dành cho học sinh chậm hiểu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co