relish
r\relish
['reli∫]
danh từ
 đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)
 mùi vị, hương vị (của thức ăn)
 meat has no relish when one is ill
 người ốm thì ăn thịt chẳng thấy mùi vị gì
 có sức lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị
 horseplay loses its relish after childhood
 qua tuổi thơ ấu các trò chơi ầm ỉ mất vẻ hấp dẫn (không có gì là hứng thú)
 sự hứng thú, sự say mê, sự thích thú (về thức ăn..)
 to eat something with great relish
 ăn thứ gì rất thích thú
 to have no relish for something
 không thú vị cái gì
 hunger is the best relish
 (tục ngữ) đói thì ăn gì cũng ngon
ngoại động từ
 thêm gia vị (cho món ăn)
 nếm, hưởng, thưởng thức, có được sự thích thú
 relish a meal
 thưởng thức bữa ăn
 relish a joke
 có được sự thích thú từ trò chơi
 thích thú, ưa thích
 to relish reading Shakespeare
 thích đọc Sếch-xpia
nội động từ
 (+ of) có vị, có mùi
 to relish of preper
 có vị hạt tiêu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co