relate
r\relate
[ri'leit]
động từ
 (to relate something to somebody) kể lại, thuật lại
 to relate a story
 kể lại một câu chuyện
 please relate the events of the last week
 xin vui lòng thuật lại những sự việc tuần rồi
 she related (to them) how it happened
 cô ta kể lại (cho họ biết) sự việc đã xảy ra như thế nào
 (to relate something to / with something) liên hệ, liên kết
 we cannot relate these phenomena with anything we know
 chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
 it's difficult to relate cause and effect in this case
 trong trường hợp này thật khó có thể liên hệ nhân với quả
 the report relates high wages with/to labour shortages
 bản báo cáo gắn tiền công cao với tình trạng thiếu lao động
 (to relate to somebody / something) có quan hệ, có liên quan, gắn liền với
 wealth is seldom related to happiness
 sự giàu có ít khi gắn liền với hạnh phúc
 statements relating to his resignation
 những tuyên bốliên quan đến sự từ chức của anh ta
 có thể hiểu và thông cảm với ai/cái gì
 some adults can't relate to children
 một số người lớn không thể thông hiểu trẻ em
 I just can't relate to punk music
 chính tôi cũng không hiểu được nhạc punk
 strange to relate/say
 xem strange

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co