Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bà con



noun
Relative, relation
người bà con gần / xa a close (near)/distant relation (relative)
anh có bà con gì với viên giám thị này hay không? are you any relation to this supervisor?
các anh quan hệ bà con với nhau như thế nào? what relation are you to each other?
tôi chẳng có bà con họ hàng gì với ông ta cả I am no relation to him
có quan hệ bà con gần / xa với ai to be closely/distantly related to somebody
Neighbour, fellow..
bà con làng xóm one's neighbours, one's fellow-villagers

[bà con]
relative; relation; kinsman; kinswoman
Anh có bà con gì với viên giám thị này hay không?
Are you related to this supervisor?; Are you any relation to this supervisor?
Ông ta bà con với anh như thế nào?
What relation is he to you?
Tôi chẳng có bà con họ hàng gì với ông ta cả
I am no kin/relation to him
xem có họ
Có quan hệ bà con gần với ai
To be closely related to somebody
Có quan hệ bà con xa với ai
To be distantly/remotely related to somebody



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.