Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recognized




recognized
['rekəgnaizd]
Cách viết khác:
recognised
['rekəgnaizd]
tính từ
được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
the recognized term
thuật ngữ đã được chấp nhận
được tín nhiệm (trong kinh doanh)
a recognized agent
một đại lý được tín nhiệm


/'rekəgnaizd/

tính từ
được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
the recognized term thuật ngữ đã được chấp nhận
(thương nghiệp) được tín nhiệm
a recognized agent một đại lý được tín nhiệm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recognized"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.