Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biến sắc



verb
To change colour
mặt biến sắc face changes colour
kẻ gian biến sắc vì biết có người nhận ra mình the criminal changed colour aware that he had been recognized

[biến sắc]
to become pale; to turn white; to blanch; to lose colour



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.