Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prior




prior
['praiə]
danh từ (giống cái prioress)
giáo trưởng; trưởng tu viện; cha bề trên
phó bề trên (người có cấp bậc ngay bên dưới nam, nữ trưởng tu viện)
tính từ
tới trước về thời gian, trật tự hoặc ý nghĩa quan trọng; trước; ưu tiên
they have a prior claim to the property
họ có quyền ưu tiên đối với tài sản này
my children have a prior claim on my time
các con tôi có quyền ưu tiên đối với thời gian của tôi
I'll have to refuse your invitation because of a prior engagement
Tôi sẽ phải từ chối lời mời của ông vì đã có một cuộc hẹn trước rồi
you need no prior knowledge to be able to do this test
anh khỏi cần có sẵn kiến thức mà vẫn qua được cuộc trắc nghiệm này
giới từ
(prior to something) trước khi
prior to my arrival
trước khi tôi đến



tiên nghiệm

/prior/

danh từ
trưởng tu viện

tính từ
trước

phó từ
prior to trước khi
prior to my arrival trước khi tôi đến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prior"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.