Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plenty





plenty
['plenti]
danh từ
sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
to have plenty of money
có nhiều tiền
we are in plenty of time
chúng ta còn có nhiều thì giờ
to live in plenty
sống sung túc
food and drink in plenty
đồ ăn và thức uống ê hề
plenty of eggs
nhiều trứng
days/years of plenty
thời sung túc
horn of plenty
sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)
đại từ
Do you need more milk? - No, thanks, there's plenty in the fridge
Ông cần thêm sữa không ạ? - Không, cám ơn, vẫn còn nhiều trong tủ lạnh
Have we got enough plates? - Yes, there are plenty in the cupboard
Chúng ta có đủ đĩa chưa? - Rồi, có nhiều ở trong tủ đựng bát đĩa
phó từ
(+ more) chỉ sự thừa mứa
there's plenty more paper if you need it
còn vô khối giấy, nếu anh cần
(dùng với big, long, tall... theo sau là enough)
the rope was plenty long enough to reach the ground
dây thừng còn thừa đủ dài để chạm đất


/'plenti/

danh từ
sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
to have plenty of money có nhiều tiền
we are in plenty of time chúng ta còn có nhiều thì giờ
to live in plenty sống sung túc
here is cake in plenty có nhiều bánh ngọt, bánh ngọt dồi dào !horn of plenty
sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)

phó từ
(thông tục) hoàn toàn, rất lắm
it's plenty large enough thế là to lắm rồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plenty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.