plan
p\plan
[plæn]
danh từ
 bản đồ (thành phố, quận, nhóm nhà..); sơ đồ, đồ án (nhà...); sơ đồ (các bộ phận máy)
 a plan of the inner city
 bản đồ khu phố cổ
 the plan of building
 sơ đồ một toà nhà
 plans of early flying machines
 sơ đồ các máy bay thời đầu
 mặt phẳng (luật xa gần)
 dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
 kế hoạch; dự kiến, dự định
 make plans (for something)
 lập kế hoạch (cho cái gì)
 a plan of campaign
 kế hoạch tác chiến
 to upset someone's plan
 làm đảo lộn kế hoạch của ai
 have you any plans for tomorrow?
 anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
 cách bố trí (nhất là bản vẽ, sơ đồ)
 a seating plan
 sơ đồ chỗ ngồi
 cách tiến hành
 the best plan would be to...
 cách tiến hành tốt nhất là...
 go according to plan
 theo đúng kế hoạch (về các sự kiện..)
ngoại động từ
 vẽ bản đồ của (một thành phố..), vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
 làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
 đặt kế hoạch
 to plan an attack
 đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công
 dự kiến, trù tính
 to plan to do something
 dự định làm gì
 (+ something out) lên kế hoạch
 plan out a traffic system for the town
 lập kế hoạch hệ thống giao thông cho thành phố
nội động từ
 đặt kế hoạch,
 trù tính, dự kiến
 to plan for the future
 trù tính cho tương lai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co