Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phosphorus





phosphorus
['fɔsfərəs]
danh từ
(hoá học) photpho; chất phát lân quang
thuốc diêm
phosphorus necrosis
(y học) chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, công nhân làm diêm (thường) hay mắc phải)


/'fɔsfərəs/

danh từ
(hoá học) photpho !phosphorus necrosis
(y học) chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, thường công nhân làm diêm hay mắc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "phosphorus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.