Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perceptible




perceptible
[pə'septəbl]
tính từ
có thể nhận biết thấy; có thể cảm giác thấy
perceptible change
sự thay đổi khá rõ rệt
perceptible increase
sự gia tăng khá rõ rệt
(thông tục) có thể quan sát thấy (bằng các giác quan)
perceptible movements
những động tác có thể nhận thấy
perceptible sounds
những âm thanh có thể nhận thấy


/pə'septəbl/

tính từ
có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perceptible"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.