Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outman




outman
[aut'mæn]
ngoại động từ
đông người hơn, nhiều người hơn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất đàn ông hơn, có vẻ đàn ông hơn


/aut'mæn/

ngoại động từ
đông người hơn, nhiều người hơn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn

Related search result for "outman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.