nasty
n\nasty
['nɑ:sti]
tính từ
 bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn
 a nasty smell
 mùi kinh tởm
 a nasty taste
 vị buồn nôn
 tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô
 a nasty book
 sách khiêu dâm
 nasty stories
 chuyện dâm ô
 xấu, khó chịu, làm bực mình
 nasty weather
 thời tiết khó chịu
 a nasty bit of road
 một quãng đường xấu
 cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm
 a nasty temper
 tính tình cáu kỉnh
 a nasty remark
 một lời nhận xét ác độc
 to play a nasty trick
 chơi một vố ác
 a nasty look
 cái nhìn ác hiểm
 a nasty sea
 biển hung dữ, biển động mạnh
 nasty illness
 bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo
 a nasty one
 điều khó chịu; điều làm bực mình; vố ác, vố điếng người
 to leave a nasty taste in the mouth
 để lại dư vị cay đắng, để lại ấn tượng không mấy hay ho
 a nasty piece of work
 người khó gây cảm tình

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co