mere
m\mere
[miə]
danh từ
 (thơ ca) ao; hồ
tính từ
 chỉ là
 he is a mere boy
 nó chỉ là một đứa trẻ con
 at the mere thought of it
 chỉ mới nghĩ đến điều đó
 the merest something
 vật nhỏ nhất; vật chẳng đáng kể chút nào
 the merest noise in the bushes is enough to startle him
 chỉ một tiếng động nhỏ nhất trong bụi cây cũng đủ làm ông ta giật mình

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co