Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
low-down




tính từ
ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện

danh từ
sự thật (của một việc gì...)



low-down
['loudaun]
tính từ
(từ lóng) ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự thật (của một việc gì...)
to give sb the low-down on sth
nói cho ai biết sự thật về điều gì

[low-down]
saying && slang
bad, evil, not nice
Stealing from that old woman was a low-down thing to do!


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "low-down"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.