limit
l\limit
['limit]
danh từ
 giới hạn, ranh giới, hạn định
 there is no limit to his impudence
 sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
 speed limit
 tốc độ tối đa quy định cho xe cộ
 (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc
 You really are the (absolute) limit
 Anh (chị) thật là quá quắt!
 off limits
 ngoài giới hạn, ngoài phạm vi đã được quy định
 the sky's the limit
 without limit
 tha hồ, bao nhiêu cũng được, không có giới hạn
 within limit
 trong hạn định, trong phạm vi quy định
ngoại động từ
 giới hạn, hạn chế
 to limit the number of winners
 hạn chế số người thắng cuộc

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co