Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
công ty



noun
company; corporation
công ty trách nhiệm hữu hạn Limited liability responsibility company

[công ty]
firm; company; corporation
Mở công ty chuyên về kế toán
To open a firm of accountants
Công ty họ có thừa nhân viên hay không?
Is their firm overstaffed?
Sáp nhập hai công ty nhỏ thành một công ty lớn hơn
To merge two small companies (together) into one larger one
A. C. Downey đã tiến bộ và trở thành tổng đại diện kinh doanh cho toàn thể Công ty Chrysler
A.C.Downey went on to become the general purchasing agent for the entire Chrysler Corporation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.