jazz
j\jazz
[dʒæz]
danh từ
 nhạc ja
 điệu nhảy ja
 trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi
 and all that jazz
 và những thứ tương tự như vậy
ngoại động từ
 (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cải biến thành điệu ja
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên
nội động từ
 chơi nhạc ja
 nhảy theo điệu ja

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co