Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infix




infix
['infiks]
danh từ
(ngôn ngữ học) trung tố
ngoại động từ
gắn (cái gì vào cái gì)
in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)
(ngôn ngữ học) thêm trung tố


/'infiks/

danh từ
(ngôn ngữ học) trung tố

ngoại động từ
gắn (cái gì vào cái gì)
in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)
(ngôn ngữ học) thêm trung tố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "infix"
  • Words pronounced/spelled similarly to "infix"
    infix infuse

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.