Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insert





insert
['insə:t]
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
vật lồng vào (nhất là phần thêm vào quyển sách, tờ báo...)
advertisement insert
phụ trương quảng cáo
ngoại động từ
[in'sə:t]
lồng vào, gài vào, chèn vào
(+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)



(máy tính) đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào

/'insə:t/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
vật lồng vào, vật gài vào
tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)
(điện ảnh) cảnh xem

ngoại động từ
lồng vào, gài vào
( in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.