Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
tensity


noun
the physical condition of being stretched or strained
- it places great tension on the leg muscles
- he could feel the tenseness of her body
Syn:
tension, tenseness, tautness
Derivationally related forms:
taut (for: tautness), tense (for: tenseness), tense, tense (for: tension)
Hypernyms:
condition, status
Hyponyms:
tonicity, tonus, tone

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tensity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.