Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indecent





indecent
[in'di:snt]
tính từ
không đứng đắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép
That short skirt of hers is positively indecent
Cái kiểu váy ngắn của cô ấy dứt khoát là không đứng đắn
khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng
an indecent proposal
lời đề nghị khiếm nhã
to leave a party in indecent haste
rời cuộc liên hoan trong sự hấp tấp khiếm nhã; vội vàng rời cuộc liên hoan một cách khiếm nhã


/in'di:snt/

tính từ
không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép
khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indecent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.