Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
important





important
[im'pɔ:tənt]
tính từ
quan trọng; trọng yếu; hệ trọng
an important event/decision/announcement/meeting
một sự kiện/quyết định/thông báo/cuộc họp quan trọng
it is vitally important to cancel the order immediately
điều quan trọng sống còn là phải lập tức hủy bỏ lệnh đó
it is important that students (should) attend/for students to attend all the lectures
điều quan trọng là sinh viên phải dự tất cả các buổi giảng
they need more money now but, more important, they need long-term help
lúc này họ cần có thêm tiền, nhưng điều quan trọng hơn nữa là họ cần được giúp đỡ lâu dài
it's important to me that you should be there
điều quan trọng đối với tôi là anh phải có mặt ở đó
có quyền thế, có thế lực
it's not as if he was very important in the company hierarchy
hình như ông ta không phải là người rất trọng yếu trong hệ thống cấp bậc của công ty
to be self-important
ra vẻ mình là nhân vật quan trọng


/im'pɔ:tənt/

tính từ
quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
an important event một sự kiện quan trọng
important personalities những nhân vật trọng yếu
có quyền thế, có thế lực
(như) self-importance
to look important ra vẻ ta đây quan trọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "important"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.