Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
authoritative




authoritative
[ɔ:'θɔritətiv]
tính từ
có căn cứ đích xác; có thể tin được; có thẩm quyền
an authoritative report
một bản báo cáo có căn cứ
information from an authoritative source
thông tin từ một nguồn có thẩm quyền
đưa ra với quyền lực; chính thức
authoritative instructions/orders
những chỉ thị/mệnh lệnh quyết đoán
biểu thị hoặc cho thấy quyền thế
an authoritative tone of voice
một giọng nói quyền hành
every authoritative attitude is always attached to the bureaucracy
thái độ hách dịch luôn gắn liền với thói quan liêu


/ɔ:'θɔritətiv/

tính từ
có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền
an authoritative report một bản báo cáo có căn cứ
hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán
to speak in authoritative tone nói với giọng hách dịch
có uy quyền, có quyền lực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "authoritative"
  • Words contain "authoritative" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    hách thế ám chỉ

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.