Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
failing


/'feiliɳ/

danh từ

sự thiếu

sự không làm tròn (nhiệm vụ)

sự suy nhược, sự suy yếu

sự thất bại, sự phá sản

sự trượt, sự đánh trượt

thiếu sót, nhược điểm

giới từ

thiếu, không có

    failing this nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra

    whom failing; failing whom nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "failing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.