Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
environment





environment


environment

The environment is our surroundings: the air, water, plants, animals and the Earth.

[in'vaiərənmənt]
danh từ
điều kiện, hoàn cảnh tác động đến đời sống của mọi người; môi trường
an unhappy home environment can affect a child's behaviour
môi trường gia đình không hạnh phúc có thể tác hại đến hành vi của trẻ con
a noisy smoke-filled room is not the best environment to work in
căn phòng ồn ào quyện khói thuốc không phải là môi trường tốt nhất để làm việc trong đó
(the environment) điều kiện thiên nhiên (không khí, nước, đất đai tásông trong đó); môi sinh
pollution of environment
sự ô nhiễm môi sinh
the Department of the Environment
Bộ môi trường



môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh

/in'vaiərənmənt/

danh từ
môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "environment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.