effort
e\effort
['efət]
danh từ
 sự cố gắng; sự ráng sức; sự nỗ lực
 a waste of time and effort
 sự lãng phí thời gian và sức lực
 they lifted the heavy rock without effort
 họ nhấc tảng đá nặng lên một cách dễ dàng
 he must put more effort into his work
 anh ấy phải cố gắng thêm trong công việc của mình
 his efforts were much appreciated
 các nỗ lực của anh ấy được đánh giá cao
 it was a real effort to stay awake through the film
 thức để xem hết bộ phim thì quả là cố gắng lắm
 I'll make every effort to arrive on time
 tôi sẽ cố gắng hết sức để đến đúng giờ
 kết quả của sự cố gắng
 that's a good effort
 đó là một kết quả tốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "effort"

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co