Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
difficult





difficult
['difikəlt]
tính từ
khó; khó khăn; gay go
This question is difficult to answer; It is difficult to answer this question
Câu hỏi này khó trả lời
He finds it difficult to stop drinking
Anh ta thấy khó mà bỏ rượu được
Their proposal puts us in a difficult position
Lời đề nghị của họ đặt chúng tôi vào một tình thế khó xử
khó tính; khó ai làm vừa lòng
a difficult boss/customer
ông chủ/khách hàng khó tính



khó khăn

/'difikəlt/

tính từ
khó, khó khăn, gay go
a question difficult to answer câu hỏi khó trả lời
to be difficult of access khó đến gần, khó lui tới
khó tính, khó làm vừa lòng (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "difficult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.