Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
despise





despise
[dis'paiz]
ngoại động từ
xem thường, khinh thường, khinh miệt
to despise his hypocrisy, meanness, conceit
khinh miệt tính đạo đức giả, tính bủn xỉn, tính tự phụ của hắn
strike-breakers are often despised by their workmates
những kẻ phá đình công thường bị các bạn thợ khinh miệt


/dis'paiz/

ngoại động từ
xem thường, coi khinh, khinh miệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "despise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.