Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
critical




critical
['kritikəl]
tính từ
(critical of somebody / something) chỉ trích; chê bai; phê phán
a critical remark, report
lời nhận xét, báo cáo phê phán
the inquiry was critical of her work
cuộc điều tra có ý chỉ trích công việc của cô ta
why are you always so critical?
sao anh cứ phê phán hoài vậy?
bình phẩm, phê bình
in the current critical climate, her work is not popular
trong bầu không khí phê bình hiện nay, tác phẩm của bà ấy không được mến mộ
the movie has received critical acclaim
bộ phim đã nhận được sự hoan nghênh của giới phê bình
thuộc hoặc tại thời điểm khủng hoảng; quyết định; then chốt
to be in a critical condition
ở trong tình trạng nguy kịch
we are at a critical time in our history
chúng ta đang ở vào thời kỳ quyết định của lịch sử
her help was critical during the emergency
sự giúp đỡ của cô ta có tính cách quyết định trong lúc khẩn cấp
(vật lý) (toán học) tới hạn
critical point
điểm tới hạn
critical temperature
nhiệt độ tới hạn
to go critical
(nói về lò phản ứng hạt nhân) đạt đến trạng thái phản ứng hạt nhân tự ổn định



(Tech) thuộc tới hạn, tính quyết định, then chốt


tới hạn

/'kritikəl/

tính từ
phê bình, phê phán
hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều
nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
to be in a critical condition ở trong tình trang nguy kịch
(vật lý); (toán học) tới hạn
critical point điểm tới hạn
critical temperature độ nhiệt tới hạn !critical age
(y học) thời kỳ mãn kinh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "critical"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.