craft
c\craft
[krɑ:ft]
danh từ
 nghề, nghề thủ công
 tập thể những người cùng nghề (thủ công)
 mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo
 (số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
 (số nhiều không đổi) máy bay
 (the Craft) hội tam điểm






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co