Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghề



noun
work; craft; occupation; profession; business
Chúng nó cùng làm một nghề với nhau They follow the same profession

[nghề]
industry; trade
Nghề đồng hồ
Watchmaking industry
Nghề dệt
Textile industry
Nghề đóng sách
Bookbinding industry
Học / theo một nghề
To learn/follow a trade
Dành cho những người trong nghề mà thôi
Open to members of the trade only
Tôi là dân trong nghề, nên tôi biết đủ mọi mánh lới
I'm in the trade, so I know all the tricks of the trade
Cái đó dân trong nghề tụi tôi gọi là một...
It's what we in the trade call a...
Người làm đủ thứ nghề mà chẳng thạo nghề nào cả
Jack of all trades
occupation; profession; racket
Anh làm nghề gì?
What do you do for a living?; What are you?; What's your occupation/profession/racket?
Cô ấy làm nghề nữ hộ sinh
She's a midwife by profession; She works as a midwife; She's a midwife
Chúng nó làm chung một nghề với nhau
They follow the same profession



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.