Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
công nghệ



noun
Craft; industry

[công nghệ]
technology
Công nghệ máy tính
Computer technology
Sự chuyển giao công nghệ
Technology transfer
Xe gắn máy được sản xuất bằng công nghệ hiện đại của Nhật Bản
Motorbikes produced with the modern Japanese technology
technological
Cách mạng khoa học và công nghệ
Scientific and technological revolution
ứng dụng các thành tựu công nghệ vào việc nuôi lợn
To apply technological achievements to pig-farming



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.