concrete
c\concrete
['kɔηkri:t]
tính từ
 tồn tại ở dạng vật chất (có thể sờ, cảm thấy...); cụ thể
 concrete noun
 danh từ cụ thể
 concrete evidence/facts
 bằng chứng, những sự việc cụ thể
 concrete music
 âm nhạc cụ thể
 concrete poetry
 thơ ca sử dụng những hình ảnh cụ thể
 làm bằng bê tông
 a concrete path, wall
 một con đường, bức tường bằng bê tông
danh từ
 bê tông
 a slab of concrete
 một tấm bê tông
 modern buildings made of concrete
 những toà nhà hiện đại bằng bê tông
động từ
 rải bê tông; đổ bê tông; phủ bê tông
 to concrete a road
 rải bê tông một con đường

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co