Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
certain





certain
['sə:tn]
tính từ
chắc, chắc chắn
to be certain of success
chắc chắn là thành công
there is no certain cure for this disease
bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
nào đó
a certain Mr. X telephoned while you were out
một ông X nào đó điện thoại đến trong lúc anh đi vắng
For certain reasons I 'll not attend the ceremony
Vì một vài lý do nào đó, tôi sẽ không dự lễ
under certain conditions
trong những điều kiện nào đó
đôi chút, chút ít
to feel a certain reluctance
cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng
for certain
chắc chắn, đích xác
I cannot say for certain whether it will shine tomorrow
tôi không thể nói đích xác ngày mai có nắng không
I don't know for certain
tôi không biết chắc
to make certain of
(xem) make
đại từ
một vài người hoặc vật trong số...
certain of those policemen are very authoritative
một vài người trong số các cảnh sát viên ấy rất hống hách



chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên

/'sə:tn/

tính từ
chắc, chắc chắn
to be certain of success chắc chắn là thành công
there is no certain cure for this disease bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
nào đó
a certain Mr. X một ông X nào đó
under certain conditions trong những điều kiện nào đó
đôi chút, chút ít
to feel a certain reluctance cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng !for certain
chắc, chắc chắn, đích xác
I cannot say for certain whether it will shine tomorrow tôi không thể nói đích xác ngày mai có nắng không
I don't know for certain tôi không biết chắc !to make certain of
(xem) make

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "certain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.