Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
carton





carton


carton

Some liquids (like milk and orange juice) are packaged in cartons.

['kɑ:tən]
danh từ
hộp bìa cứng (đựng hàng)
A carton of 200 cigarettes
Một tút thuốc lá 200 điếu (nghĩa là 10 bao, mỗi bao 20 điếu)
bìa cứng (để làm hộp)
vòng trắng giữa bia (bia tập bắn)


/'kɑ:tən/

danh từ
hộp bìa cứng (đựng hàng)
a carton of cigarettes một tút thuốc lá
bìa cứng (để làm hộp)
vòng trắng giữa bia (bia tập bắn)

Related search result for "carton"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.