Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
band



    band /bænd/
danh từ
dải, băng, đai, nẹp
dải đóng gáy sách
(số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...)
(vật lý) dải băng
    frequency band dải tần số
    short-waved band rađiô băng sóng ngắn
ngoại động từ
buộc dải, buộc băng, đóng đai
làm nẹp
kẻ, vạch, gạch
danh từ
đoàn, toán, lũ, bọn, bầy
dàn nhạc, ban nhạc
    string band dàn nhạc đàn dây
!when the band begins to play
khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng
ngoại động từ
tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy
    Chuyên ngành kỹ thuật
băng
băng (tần sô)
băng hẹp
băng tần

dải
đai
dải tần
đai truyền
đám
dây curoa
liên kết
lớp kẹp
lớp kẹt
nẹp
nối
vạch
vành đai
vòng đai
vùng
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
băng dải
dải (đúc)
địa tầng kẹp
    Lĩnh vực: toán & tin
băng thông
dải phổ
    Lĩnh vực: y học
băng, dảì
    Lĩnh vực: xây dựng
cua roa truyền động
dải băng, viền trang trí
dải hẹp
thanh mỏng
vành đai (gia cố)
    Lĩnh vực: vật lý
đám (phổ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "band"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.