Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bandy




bandy
['bændi]
ngoại động từ
ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...)
to bandy words with someone
điều qua tiếng lại với ai
bàn tán
to have one's name bandied about
là đầu đề bàn tán, trở thành đầu đề bàn tán
danh từ
(thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng
gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu)
tính từ
vòng kiềng (chân)


/'bændi/

ngoại động từ
ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...)
to bandy words with someone điều qua tiếng lại với ai
bàn tán
to have one's name bandied about là đầu đề bàn tán, trở thành đầu đề bàn tán

danh từ
(thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng
gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu)

tính từ
vòng kiềng (chân)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bandy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.