aspect
a\aspect
['æspekt]
danh từ
 vẻ bề ngoài; diện mạo
 to have a gentle aspect
 có vẻ hiền lành
 a man of enormous size and terrifying aspect
 người có vóc dáng to đùng và diện mạo khủng khiếp
 phía của một ngôi nhà nhìn vào một hướng nhất định; hướng
 the house has a southern aspect
 ngôi nhà xoay hướng về hướng nam
 vị trí tương quan của các ngôi sao và các hành tinh được cho là ảnh hưởng đến trái đất
 bộ phận hoặc nét riêng biệt của cái gì đang được xem xét; khía cạnh; mặt
 to study every aspect of a question
 nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
 (ngôn ngữ học) loạt ý nghĩa được biểu thị bằng các dạng của động từ have + động tính từ quá khứ (has played chẳng hạn) hoặc be + động tính từ hiện tại (is playing chẳng hạn); thể

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co