amend
a\amend
[ə'mend]
ngoại động từ
 sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
 to amend one's behaviour/conduct
 sửa đổi lối cư xử
 bồi bổ; cải tạo (đất)
 to amend land
 bồi bổ đất
 sửa đổi, thay đổi (văn kiện (pháp lý)); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
 to amend a law
 bổ sung một đạo luật
nội động từ
 trở nên tốt hơn; cải tà quy chánh
 (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co