Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
whereas




whereas
[,weər'æz]
liên từ
nhưng ngược lại, trong khi
some people like meat with much fat in it whereas others hate it
nhiều người thích thịt mỡ trong khi nhiều người khác lại ghét
he earns 500 dollars a week whereas she gets at least 800 dollars
anh ấy kiếm được 500 đô la một tuần trong khi cô ấy kiếm được ít nhất là 800 đô la
(pháp lý) xét rằng, xét vì


/we r' z/

liên từ
nhưng trái lại, trong khi mà, còn
some people like meat with much fat in it whereas others hate it nhiều người thích thịt mỡ trong khi mà nhiều người khác lại ghét
(pháp lý) bởi vì, xét rằng

Related search result for "whereas"
  • Words pronounced/spelled similarly to "whereas"
    whereas wreak

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.