Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
virtuoso




virtuoso
[,və:t∫u'ouzou]
danh từ, số nhiều virtuosos, virtuosi
nghệ sĩ bậc thầy, người đặc biệt thành thạo về kỹ thuật trong nghệ thuật (nhất là chơi nhạc cụ hoặc hát)
a trumpet virtuoso
một nghệ sĩ bậc thầy đàn trompet
(nghĩa bóng) sự cho thấy kỹ năng đặc biệt
his handling of the meeting was quite a virtuoso performance
việc điều khiển cuộc họp của ông ta quả là một cuộc diễn xuất tuyệt vời


/,və:tju'ouzou/

danh từ (số nhiều virtuosos, virtuosi)
người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật)
người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "virtuoso"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.